Cách định khoản hạch toán tài khoản nguồn vốn chủ sở hữu

Hướng dẫn cách định khoản hạch toán tài khoản nguồn vốn chủ sở hữu. Loại Tài khoản Nguồn vốn chủ sở hữu có 1 nguyên tắc kế toán và 11 tài khoản, chia thành 5 nhóm:

Nhóm Tài khoản 41 có 7 tài khoản:
Tài khoản 411 – Nguồn vốn kinh doanh:
+ Tài khoản 4111 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
– Tài khoản 41111 – Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
– Tài khoản 41112 – Cổ phiếu ưu đãi
+ Tài khoản 4112 – Thặng dư vốn cổ phần
+ Tài khoản 4113 – Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
+ Tài khoản 4118 – Vốn khác.
Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái
+ Tài khoản 4131 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ
+ Tài khoản 4132 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
– Tài khoản 414 – Quỹ đầu tư phát triển
– Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
– Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
– Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ.

Nhóm Tài khoản 42 có 1 tài khoản:
Tài khoản 421 – Lợi nhuận chưa phân phối.
+ Tài khoản 4211 – Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
+ Tài khoản 4212 – Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

Nhóm Tài khoản 44 có 1 tài khoản:
Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Nhóm Tài khoản 46 có 2 tài khoản:
– Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp
+ Tài khoản 4611 – Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
+ Tài khoản 4612 – Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay.
Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ.

Xem thêm : Cách định khoản hạch toán tài khoản nợ phải trả

Cách định khoản hạch toán tài khoản nguồn vốn chủ sở hữu
5 (100%) 3 votes
khuyến mại kế toán
(Visited 6 times, 1 visits today)