Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2018 mới nhất

 

Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2018 mới nhất theo Nghị định 49/2013/NĐ-CP của Chính phủ, quy định xây dựng thang lương, bảng lương, định mức lao động trong doanh nghiệp.

Theo quy định của Bộ luật lao động năm 2012: DN tự xây dựng thang bảng lương để nộp cho Sở (Phòng) LĐTBXH:

Dưới đây lopketoan.com xin chia sẽ mẫu để các bạn tham khảo:

1. Hệ thống thang bảng lương của Doanh nghiệp:

Tên đơn vị:…………… Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Địa chỉ:……… Độc lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Mã số thuế: ……….. Hà Nội, ngày …tháng ………. năm 2018

HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
————————————
I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :

Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: 3.980.000 đồng/tháng.
II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG:

Đơn vị tính: Việt Nam đồng

CHỨC DANH,
VỊ TRÍ CÔNG VIỆC
BẬC LƯƠNG
I II III IV V VI VII
1. Giám đốc:
Mức Lương 6,500,000 6,825,000 7,166,250 7,524,563 7,900,791 8,295,830 8,710,622
2. Phó giám đốc, Kế toán trưởng:
Mức Lương 5,800,000 6,090,000 6,394,500 6,714,225 7,049,936 7,402,433 7,772,555
3. Trưởng phòng hành chính, kinh doanh:
Mức Lương 5,200,000 5,460,000 5,733,000 6,019,650 6,320,633 6,636,664 6,968,497
4. Nhân viên kế toán, kinh doanh, kỹ thuật:
Mức Lương 4,300,000 4,515,000 4,740,750 4,977,788 5,226,677 5,488,011 5,762,411
5. Nhân viên văn phòng, lao công:
Mức Lương 3,980,000 4,179,000 4,387,950 4,607,348 4,837,715 5,079,601 5,333,581

 

Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2018
Người đại diện pháp luật
(Ký tên và đóng dấu)

Chú ý: Ngoài việc nộp thang bảng lương này, DN còn còn phải nộp 1 số giấy tờ khác, chi tiết về việc làm hồ sơ đăng ký thang bảng lương

II. Hệ thống thang bảng lương của cơ quan nhà nước:

TÊN ĐƠN VỊ : ………………………………………………………….

NGÀNH NGHỀ : ………………………………………………………

ĐỊA CHỈ : …………………………………………………………………

ĐIỆN THOẠI : ………………………………………………………….

HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG

————-

I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :

Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: ………………………… đồng/tháng.

II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG :

1/- BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP:

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH

CÔNG VIỆC

SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

v.v…

01/- Giám đốc

– Hệ số :

– Mức lương

 

3.50

6.230

 

3.68

6.550

02/- Phó Giám đốc

– Hệ số :

– Mức lương

03/- Kế toán trưởng

– Hệ số :

– Mức lương

 Ghi chú : *Mức lương = (Hệ số lương x mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng).

2/- BẢNG LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, THỪA HÀNH, PHỤC VỤ

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH

CÔNG VIỆC

SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

v.v…

01/- Ngạch lương

– Hệ số :

– Mức lương

02/- Ngạch lương

– Hệ số :

– Mức lương

03/- Ngạch lương

– Hệ số :

– Mức lương

04/- Ngạch lương

– Hệ số :

– Mức lương

v.v….

01 : Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau : (đề nghị doanh nghiệp liệt kê đầy đủ các chức danh được xếp vào ngạch lương này).

02 : Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau: …

Ghi chú : Một ngạch lương có thể áp dụng đối với nhiều chức danh. Tiêu chuẩn chức danh đầy đủ do doanh nghiệp quy định

3/- THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ PHỤC VỤ.

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH

CÔNG VIỆC

SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

v.v…

01/- Ngạch lương

– Hệ số :

– Mức lương

02/- Ngạch lương

– Hệ số :

– Mức lương

v.v….

Ghi chú : Một chức danh của thang lương, bảng lương của công nhân trực tiếp sản xuất có thể áp dụng đối với nhiều loại công việc. Tiêu chuẩn chức danh quy định tại tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật.

                                                       PHỤ CẤP LƯƠNG (nếu có) :

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

PHỤ CẤP LƯƠNG

TỶ LỆ PHỤ CẤP

MỨC PHỤ CẤP

1.
2.
3.
4.
….

Ghi chú:

Mức phụ cấp = tỷ lệ phụ cấp x tiền lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng.

 Ngày  …  tháng ….  năm
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

–  Về quy ước mã số của hệ thống thang lương, bảng lương:

Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp (Mã số C)
+ C.01 – Tổng Giám Đốc / Giám Đốc
+ C.02 – Phó Tổng Giám Đốc / Phó Giám Đốc
+ C.03 – Kế Toán Trưởng
Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ thừa hành, phục vụ (Mã số D)
+ D.01 – Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ sư cao cấp
Chức danh: Thành viên cố vấn, Cộng tác viên (trình độ trên Đại Học)
+ D.02 – Chuyên viên chính, kinh tế viên chính, kỹ sư chính
Chức danh : Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.03 – Chuyên viên, kinh tế viên, kỹ sư
Chức danh: Phó Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.04 – Cán sự, kỹ thuật viên (trình độ Cao đẳng, Trung cấp)
+ D.05 – Nhân viên văn thư
+ D.06 – Nhân viên phục vụ
Bảng lương của công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất kinh doanh và phục vụ (Mã số A và Mã số B)

Mã số A.1 : Có 12 ngành nghề
Mã số A.2 : Có 7 ngành nghề
Mã số B có 15 ngành nghề : Từ B.1 đến B.15

Công ty kế toán Hà Nội liên tục mở các lớp hoc ke toan thuc hanh thực tế cầm tay chỉ việc. giúp các bạn sinh viên ngành kế toán ra trường có nhiều kinh nghiệm làm việc.

 

Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2018 mới nhất
5 (100%) 2 votes
khuyến mại kế toán
(Visited 16 times, 1 visits today)