Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp – Mẫu số 03/TNDN

Mẫu Tờ khai quyết toán thế thu nhập doanh nghiệp – Mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp cho các đơn vị. Mời bạn đọc theo dõi nội dung chi tiết để làm thủ tục quyết toán thuế thu nhập cho doanh nghiệp tại đây.

Hiện nay, Tổng cục thuế đã cung cấp miễn phí phần mềm Hỗ trợ kê khai thuế HTKK – phục vụ cho việc kê khai thuế có hỗ trợ mã vạch đính kèm khi in, bao gồm các form hỗ trợ, hướng dẫn người dùng kê khai thuế doanh nghiệp.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

———-***——–

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

[01] Kỳ tính thuế:………..từ………….đến……………..                                                 

[02]Người nộp thuế:…………………………………………………………………………………………..

[03]Mã số thuế:……………………………………………………………………………………………..

[04]Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………

[05]Quận/Huyện:…………………………………….. [06]Tỉnh/Thành phố:…………………………….

[07]Điện thoại:………………………. [08]Fax:…………………. [09]E-mail:………………………

   Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã sốSố tiền
(1)(2)(3)(4)
AKết  quả  kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính
   1

 

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp   A1
BXác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
1Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

(B1= B2+B3+…+B16)

B1
1.1Các khoản điều chỉnh tăng doanh thuB2
1.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảmB3
1.3Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoàiB4
1.4Chi phí khấu hao TSCĐ không đúng quy địnhB5
1.5Chi phí lãi tiền vay vượt mức khống chế theo quy địnhB6
1.6Chi phí không có hoá đơn, chứng từ theo chế độ quy địnhB7
1.7Các khoản thuế bị truy thu và tiền phạt về vi phạm hành chính đã tính vào chi phíB8
1.8Chi phí không liên quan đến doanh thu, thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệpB9
1.9Chi phí tiền lương, tiền công không được tính vào chi phí hợp lý do vi phạm chế độ hợp đồng lao động; Chi phí tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh, chủ hộ cá thể, cá nhân kinh doanh và tiền thù lao trả cho sáng lập viên, thành viên hội đồng quản trị của công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất kinh doanhB10
1.10Các khoản trích trước vào chi phí mà thực tế không chiB11
1.11Chi phí tiền ăn giữa ca vượt mức quy địnhB12
1.12Chi phí quản lý kinh doanh do công ty ở nước ngoài phân bổ  vượt mức quy địnhB13
1.13Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chínhB14
1.14Chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, tiếp tân khánh tiết, chi phí giao dịch đối ngoại, chi hoa hồng môi giới, chi phí hội nghị và các loại chi phí khác vượt mức quy địnhB15
1.15Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế  khácB16
2Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B17=B18+B19+B20+B21+B22) B17
2.1Lợi nhuận từ hoạt động không thuộc diện chịu thuế thu nhập doanh nghiệpB18 
2.2Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trướcB19 
2.3Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăngB20
2.4Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chínhB21
2.5Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận  trước thuế khácB22
3Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp chưa trừ chuyển lỗ

(B23=A1+B1-B17)

B23
3.1Thu nhập từ hoạt động SXKD (trừ thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất)B24
3.2Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đấtB25
4Lỗ từ các năm trước chuyển sang (B26=B27+B28)B26
 4.1Lỗ từ hoạt động SXKD (trừ lỗ từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất)B27
 4.2Lỗ từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đấtB28
5Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (đã trừ chuyển lỗ)

(B29=B30+B31)

B29
5.1Thu nhập từ hoạt động SXKD (trừ thu nhập từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất) (B30=B24 –B27)B30
5.2Thu nhập từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất (B31=B25–B28)B31
CXác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế 
1Thuế TNDN từ hoạt động SXKD (C1=C2-C3-C4-C5)C1
1.1Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất phổ thông (C2=B30x28%)C2
1.2Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng thuế suất khác mức thuế suất 28%C3
1.3Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm trong kỳ tính thuếC4
1.4Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuếC5
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất (C6=C7+C8-C9)  C6
2.1Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất (C7=B31x28%)C7
2.2Thuế thu nhập bổ sung  từ thu nhập chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đấtC8
2.3Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất đã nộp ở tỉnh/thành phố ngoài nơi đóng trụ sở chínhC9
3Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh phải nộp trong kỳ tính thuế (C10=C1+C6)C10 

 Ngoài các Phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:

1
2
3
4
 
 

Tôi cam đoan là các số liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê  khai./.

                                                      …………..ngày………tháng………..năm ………

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

                                              Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

Download mẫu 

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp – Mẫu số 03/TNDN
5 (100%) 3 votes
khuyến mại kế toán